tường · nửa thân cây

pán (pan2)

Bộ thủ số 90 · 4 nét (90 部首 · 4 90 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽙ (tường) — nghĩa: nửa thân cây, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình, biểu diễn một nửa thân cây được cắt dọc. Nó liên quan đến ý niệm về gỗ, vật liệu, hoặc cái gì đó bị chia đôi.

Mẹo nhớ: Hình dạng gợi nhớ một thân cây mở ra hay cắt làm đôi, giúp bạn nhớ được ý thức về gỗ và sự phân chia.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

6 chữ
  • qiángtường

    bộ thủ "mảnh gỗ" trong chữ Hán (bộ thủ Khang Hy 90), hình gương của bộ phiến

    3 nét

  • pánbản

    mảnh; tấm (dùng cho dải đất, thanh tre, cửa hàng, nhà máy...)

    4 nét

  • ca

    dùng trong địa danh

    9 nét

  • zāngtang

    con cừu cái

    10 nét

  • qiāng

    đi nhanh; bước mau

    14 nét

  • qiángtường

    tường, tường (CL: 面, 堵)

    HSK 2

    17 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.