- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
biển hiệu; bảng; biển; thẻ; bài (thẻ bài, bài lá)
biển hiệu; bảng; biển; thẻ; bài (thẻ bài, bài lá)
biển hiệu; bảng; biển; thẻ; bài (thẻ bài, bài lá)
中有字或图案的木板、金属板等,用来标记或表示某种信息的东西yǒu zì huò túàn àn de mùbǎn、jīnshǔ bǎn děng、yònglái biāojì huò biǎoshì mǒu zhǒng xìnxī de dōngxi
Cái biển hiệu này cũ lắm rồi.
thương hiệu; nhãn hiệu; biển (hiệu); bài (thẻ, tấm)
中商品或商店的标记;也指纸质游戏用品shāngyǐn huò shāngdiàn de biāojì;yě zhǐ zhǐzhì yóuxì yòngpǐn
Đây là nhãn hiệu gì?
thẻ bài; quân cờ; quân mạt chược; thẻ domino
中游戏中用的纸片或骨片yóuxì zhōng yòng de zhǐpiàn huò gǔpiàn
Bạn biết chơi bài không?
điệu (dùng trong từ điệu và khúc điệu); thẻ; biển; bài (trong bài thơ từ)
中诗词或音乐中固定的格式或旋律shīcí huò yīnyuè zhōng gùdìng de géshì huò xuánlǜ
Từ bài này rất nổi tiếng.
biển hiệu; bảng; biển; thẻ; bài (thẻ bài, bài lá)
中有字或图案的木板、金属板等,用来标记或表示某种信息的东西yǒu zì huò túàn àn de mùbǎn、jīnshǔ bǎn děng、yònglái biāojì huò biǎoshì mǒu zhǒng xìnxī de dōngxi
Cái biển hiệu này cũ lắm rồi.
thương hiệu; nhãn hiệu; biển (hiệu); bài (thẻ, tấm)
中商品或商店的标记;也指纸质游戏用品shāngyǐn huò shāngdiàn de biāojì;yě zhǐ zhǐzhì yóuxì yòngpǐn
Đây là nhãn hiệu gì?
thẻ bài; quân cờ; quân mạt chược; thẻ domino
中游戏中用的纸片或骨片yóuxì zhōng yòng de zhǐpiàn huò gǔpiàn
Bạn biết chơi bài không?
điệu (dùng trong từ điệu và khúc điệu); thẻ; biển; bài (trong bài thơ từ)
中诗词或音乐中固定的格式或旋律shīcí huò yīnyuè zhōng gùdìng de géshì huò xuánlǜ
Từ bài này rất nổi tiếng.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.