Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
yên tĩnh; tĩnh lặng
Anh ấy vẫn chưa biết chuyện này.
vả lại; hơn nữa; (văn) hãy; tạm thời
中还没有;至今仍然hái méiyǒu;zhìjīn réngránḥ
Anh ấy vẫn chưa đến.
định giá; ước giá; thẩm định giá trị
中认为有价值;看重rènwéi yǒu jiàzhí; kànzhòng
Anh ấy thượng võ.
tôn kính; phụng sự; kính dâng
中尊重和敬重某人或某事zūnzhòng hé jìngzhòng mǒurén huò mǒushì
Anh ấy rất chuộng võ.
Thương (họ)
中中文姓氏zhōngwén xìngshì
yên tĩnh; tĩnh lặng
Anh ấy vẫn chưa biết chuyện này.
vả lại; hơn nữa; (văn) hãy; tạm thời
中还没有;至今仍然hái méiyǒu;zhìjīn réngránḥ
Anh ấy vẫn chưa đến.
định giá; ước giá; thẩm định giá trị
中认为有价值;看重rènwéi yǒu jiàzhí; kànzhòng
Anh ấy thượng võ.
tôn kính; phụng sự; kính dâng
中尊重和敬重某人或某事zūnzhòng hé jìngzhòng mǒurén huò mǒushì
Anh ấy rất chuộng võ.
Thương (họ)
中中文姓氏zhōngwén xìngshì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.