- 癶bát(hai chân bước ra)
- 豆đậu(cái bình đựng thức ăn)
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
leo lên, trèo lên (một độ cao); đăng (lên báo, lên sân khấu, v.v.)
leo lên, trèo lên (một độ cao); đăng (lên báo, lên sân khấu, v.v.)
中爬上去;走上去páshang qù; zǒu shang qù
Anh ấy thích leo cao.
leo lên; trèo lên; đăng (ký); đăng (báo); ghi vào (sổ sách)
中记录在册子上;写入文件或名单中jìlù zài cèzi shang; xiěrù wénjiàn huò míngdān zhong
Xin hãy đăng ký tên của bạn.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
leo lên, trèo lên (một độ cao); đăng (lên báo, lên sân khấu, v.v.)
中爬上去;走上去páshang qù; zǒu shang qù
Anh ấy thích leo cao.
leo lên; trèo lên; đăng (ký); đăng (báo); ghi vào (sổ sách)
中记录在册子上;写入文件或名单中jìlù zài cèzi shang; xiěrù wénjiàn huò míngdān zhong
Xin hãy đăng ký tên của bạn.
đăng (lên báo, sổ sách); ghi chép; xuất bản
中把文字或信息印刷出来给人看bǎ wénzì huò xìnxī yìnshuā chūlái gěi rén kàn
Anh ấy đã đăng một bài báo.
leo lên; trèo lên; đăng (báo); ghi chép; đạt đến
中向上走;爬上去xiàng shàng zǒu; páshang qu
Anh ấy leo lên đỉnh núi.
bước lên; leo lên; đạp lên; trèo lên
中踩踏或踏上某个地方cǎità huò tàshang mǒuge dìfang
đi lên; tăng lên; thượng thăng
中往上走;上升wǎng shàng zǒu;shàngshēng
�踏; giẫm chân
中用脚踩、踏在某个东西上面yòng jiǎo cǎi、tà zài mǒuɡe dōnɡxi shànɡmiàn
Anh ấy đã leo lên đỉnh núi.
đi (giày, quần) (phương ngữ)
中穿上鞋子或裤子chuānshàng xiézi huò kùzi
Anh ấy đã đi giày vào.
được thu hoạch và đưa về sân đập lúa (cổ)
中把庄稼收割后运到打谷场bǎ zhuāngjia shōuhuò hòu yùndào dǎgǔ chǎng
Lúa đã được đưa ra sân phơi.
leo lên, trèo lên (một độ cao); đăng (lên báo, lên sân khấu, v.v.)
đăng (lên báo, sổ sách); ghi chép; xuất bản
中把文字或信息印刷出来给人看bǎ wénzì huò xìnxī yìnshuā chūlái gěi rén kàn
Anh ấy đã đăng một bài báo.
leo lên; trèo lên; đăng (báo); ghi chép; đạt đến
中向上走;爬上去xiàng shàng zǒu; páshang qu
Anh ấy leo lên đỉnh núi.
bước lên; leo lên; đạp lên; trèo lên
中踩踏或踏上某个地方cǎità huò tàshang mǒuge dìfang
đi lên; tăng lên; thượng thăng
中往上走;上升wǎng shàng zǒu;shàngshēng
�踏; giẫm chân
中用脚踩、踏在某个东西上面yòng jiǎo cǎi、tà zài mǒuɡe dōnɡxi shànɡmiàn
Anh ấy đã leo lên đỉnh núi.
đi (giày, quần) (phương ngữ)
中穿上鞋子或裤子chuānshàng xiézi huò kùzi
Anh ấy đã đi giày vào.
được thu hoạch và đưa về sân đập lúa (cổ)
中把庄稼收割后运到打谷场bǎ zhuāngjia shōuhuò hòu yùndào dǎgǔ chǎng
Lúa đã được đưa ra sân phơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.