Mũi tên đã bay đi rồi — 矣 là trợ từ biểu thị sự việc đã xong xuôi.
rồi; đã (văn)
中文言文中表示动作已经完成的虚词wényánwén zhōng biǎoshì dòngzuò yǐjīng wánchéng de xūcí
Thời gian đã trôi qua rồi.
rồi; đã (văn)
中文言文中表示动作已经完成的虚词wényánwén zhōng biǎoshì dòngzuò yǐjīng wánchéng de xūcí
Thời gian đã trôi qua rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.