- 缶phẫu(cái bình, cái vò)
- 夬quyết(quyết định, tách ra)
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
khuyết điểm; nhược điểm; điểm yếu
中人或事物不好的地方;不足之处rén huò shìwù búhǎo de dìfang;búzú zhī chǔ
Ai cũng có khuyết điểm.
Đừng xem thường những người có khuyết điểm, bởi vì mỗi người đều có thể có khuyết điểm.
khuyết điểm; nhược điểm; thiếu sót
khuyết điểm; nhược điểm; điểm yếu
中人或事物不好的地方;不足之处rén huò shìwù búhǎo de dìfang;búzú zhī chǔ
Ai cũng có khuyết điểm.
Đừng xem thường những người có khuyết điểm, bởi vì mỗi người đều có thể có khuyết điểm.
khuyết điểm; nhược điểm; thiếu sót
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
khuyết điểm; nhược điểm; điểm yếu
khuyết điểm; nhược điểm; điểm yếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中不够好的地方;不足之处búgòu hǎo de dìfang; búzú zhī chǔ
nhược điểm; điểm yếu
中不好的地方;不足之处búhǎo de dìfang;búzú zhī chǔ
lỗi lầm; điều sai trái
中不好的地方;有问题的方面búhǎo de dìfang; yǒu wèntí de fāngmiàn
tệ nạn; nhược điểm; khuyết điểm
中不好的地方;不足之处búhǎo de dìfang;búzú zhī chǔ
中不够好的地方;不足之处búgòu hǎo de dìfang; búzú zhī chǔ
nhược điểm; điểm yếu
中不好的地方;不足之处búhǎo de dìfang;búzú zhī chǔ
lỗi lầm; điều sai trái
中不好的地方;有问题的方面búhǎo de dìfang; yǒu wèntí de fāngmiàn
tệ nạn; nhược điểm; khuyết điểm
中不好的地方;不足之处búhǎo de dìfang;búzú zhī chǔ