- 尧nghiêu(cao, tên vua Nghiêu)
- 羽vũ(lông vũ, cánh chim)
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
trốn làm; bỏ việc (không đến chỗ làm)
trốn việc sớm; chuồn khỏi chỗ làm sớm
trốn làm; bỏ việc (không đến chỗ làm)
trốn việc sớm; chuồn khỏi chỗ làm sớm
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
trốn làm; bỏ việc (không đến chỗ làm)
trốn làm; bỏ việc (không đến chỗ làm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.