- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người già; cụ già
中年纪很大的人;已经上了年纪的男人或女人niánjì hěn dà de rén;yǐjīng shàngle niánjì de nánren huò nǚren
Ông lão đó là ai?
Cụ già này mỗi sáng đều tập thái cực quyền trong công viên.
Ông già đó rất nhiệt tình.
Nó nhường chỗ cho người lớn tuổi.
Nó nhường chỗ cho người già.
người già; người lớn tuổi
中年纪很大的人,已经很老了niánjì hěn dà de rén, yǐjīng hěn lǎo le
Ông ấy là một người già.
Trong công viên có rất nhiều người già đang tập thái cực quyền.
người cao tuổi; người già; (trong gia đình) cha mẹ/ông bà lớn tuổi
中年纪大的人;父母或祖父母niánjì dà de rén;fùmǔ huò zǔfùmǔ
Anh ấy rất hiếu thảo với ông bà.
Mỗi cuối tuần tôi đều về nhà ăn cơm cùng bố mẹ.
người già; cụ già
中年纪很大的人;已经上了年纪的男人或女人niánjì hěn dà de rén;yǐjīng shàngle niánjì de nánren huò nǚren
Ông lão đó là ai?
Cụ già này mỗi sáng đều tập thái cực quyền trong công viên.
Ông già đó rất nhiệt tình.
Nó nhường chỗ cho người lớn tuổi.
Nó nhường chỗ cho người già.
người già; người lớn tuổi
中年纪很大的人,已经很老了niánjì hěn dà de rén, yǐjīng hěn lǎo le
Ông ấy là một người già.
Trong công viên có rất nhiều người già đang tập thái cực quyền.
người cao tuổi; người già; (trong gia đình) cha mẹ/ông bà lớn tuổi
中年纪大的人;父母或祖父母niánjì dà de rén;fùmǔ huò zǔfùmǔ
Anh ấy rất hiếu thảo với ông bà.
Mỗi cuối tuần tôi đều về nhà ăn cơm cùng bố mẹ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.