- 耒lỗi(cái cày (nông cụ))
- 毛mao(lông, tóc)
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
tiêu hao năng lượng
Thiết bị điện này rất tốn năng lượng.
tiêu hao năng lượng
Thiết bị điện này rất tốn năng lượng.
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
tiêu hao năng lượng
tiêu hao năng lượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.