lỗi · cái cày
lěi (lei3)
Bộ thủ số 127 · 6 nét (第 127 部首 · 6 画 dì 127 bùshǒu · 6 huà)
Bộ thủ ⽾ (lỗi) — nghĩa: cái cày, 6 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình giáp cốt văn, chỉ cái cày – một dụng cụ nông nghiệp cổ xưa có lưỡi phẳng dùng để cào xới đất. Hình dáng của nét vẽ phản ánh được cơ cấu chính của cây cày.
Mẹo nhớ: Hãy nhớ hình dáng của cây cày – những nét được bố trí như một công cụ nông nghiệp để làm việc trong đất đai.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
22 chữcái cày; lưỡi cày
6 nét
vun đất quanh gốc cây
9 nét
cái bừa; cái cào
10 nét
tiêu hao; lãng phí; hao tốn
HSK 710 nét
cày; canh tác
10 nét
cào đất; dụng cụ làm nhuyễn đất (tương tự bừa)
10 nét
làm cỏ; nhổ cỏ (ruộng)
10 nét
cái đập lúa; cái suốt lúa
11 nét
cái cày; lưỡi cày
11 nét
cày; canh tác
11 nét
cái bừa; cái cào
12 nét
cái cuốc; cái bừa
13 nét
công cụ nông nghiệp dạng khung chữ nhật dùng để san bằng mặt đất; cái bừa san
13 nét
cái cày; lưỡi cày
14 nét
đôi; cặp đôi
15 nét
máy gieo hạt; cái lâu (nông cụ gieo hạt)
15 nét
cái cuốc; cái bừa
16 nét
cày; canh tác
16 nét
xới đất; cuốc đất
16 nét
cào đất; bừa đất (sau khi gieo hạt)
21 nét
- 耱mò
dụng cụ san phẳng đất (nông cụ); bừa đất
22 nét
cào đất; bừa đất (trong nông nghiệp)
22 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.