- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự tin; tự tin vào bản thân
中相信自己的能力和品质xiāngxìn zìjǐ de néngglì hé pǐnzhì
Anh ấy rất tự tin.
tự tin; tin tưởng vào bản thân
中相信自己能够做好某事xiāngxìn zìjǐ nénggoù zuòhǎo mǒushì
Anh ấy rất tự tin.
tự tin; tự tin vào bản thân
中相信自己的能力和品质xiāngxìn zìjǐ de néngglì hé pǐnzhì
Anh ấy rất tự tin.
tự tin; tin tưởng vào bản thân
中相信自己能够做好某事xiāngxìn zìjǐ nénggoù zuòhǎo mǒushì
Anh ấy rất tự tin.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
tự tin; tự tin vào bản thân
tự tin; tự tin vào bản thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.