- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự bảo vệ bản thân
中保护自己不受伤害的行为bǎohù zìjǐ búshòu shānghài de xíngwéi
Cô ấy đã học được cách tự vệ.
tự bảo vệ; tự lo thân
中为了保护自己而进行的防卫wèile bǎohù zìjǐ érjìnxíng de fángwèi
tự bảo vệ bản thân
中保护自己不受伤害的行为bǎohù zìjǐ búshòu shānghài de xíngwéi
Cô ấy đã học được cách tự vệ.
tự bảo vệ; tự lo thân
中为了保护自己而进行的防卫wèile bǎohù zìjǐ érjìnxíng de fángwèi
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.