- 無vô(không có, trống rỗng)
- 舛suyễn(hai bàn chân ngược chiều nhau)
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
vũ trường; sàn nhảy
中供人跳舞的场所gōng rén tiàowǔ de chǎngsuǒ
Trong vũ trường có rất nhiều người.
phòng khiêu vũ; vũ trường
中跳舞的场所tiàowǔ de chǎngsuǒ
Trong phòng khiêu vũ có rất nhiều người.
vũ trường; sàn nhảy
中供人跳舞的场所gōng rén tiàowǔ de chǎngsuǒ
Trong vũ trường có rất nhiều người.
phòng khiêu vũ; vũ trường
中跳舞的场所tiàowǔ de chǎngsuǒ
Trong phòng khiêu vũ có rất nhiều người.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
vũ trường; sàn nhảy
vũ trường; sàn nhảy
sảnh khiêu vũ; vũ trường
中供人们跳舞娱乐的场所gōng rénmen tiàowǔ yúlè de chǎngsuǒ
sảnh khiêu vũ; vũ trường
中供人们跳舞娱乐的场所gōng rénmen tiàowǔ yúlè de chǎngsuǒ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.