- 無vô(không có, trống rỗng)
- 舛suyễn(hai bàn chân ngược chiều nhau)
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
sân khấu; vũ đài; (bóng) đấu trường
中演员表演的平台或地方yǎnyuán biǎoyǎn de píng tái huò dìfang
Sân khấu này rất lớn.
sân khấu; vũ đài; (bóng) đấu trường
中演员表演的平台或地方yǎnyuán biǎoyǎn de píng tái huò dìfang
Sân khấu này rất lớn.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
sân khấu; vũ đài; (bóng) đấu trường
sân khấu; vũ đài; (bóng) đấu trường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.