mạn thuyền; mạn tàu; cạnh sườn (tàu/máy bay)
Có một người đang đứng trên mạn thuyền.
// NGHĨA CHÍNHmạn thuyền; mạn tàu; cạnh sườn (tàu/máy bay)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.