⾉
cấn · dừng, cấn
gèn (gen4)
Bộ thủ số 138 · 6 nét (第 138 部首 · 6 画 dì 138 bùshǒu · 6 huà)
Bộ thủ ⾉ (cấn) — nghĩa: dừng, cấn, 6 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình một cây cây xương rồng hoặc một vật gì đó đứng thẳng với chân căn cứ vững chắc, biểu thị ý nghĩa dừng lại hoặc chướng ngại.
Mẹo nhớ: Hình ảnh cây cành chắn ngang thể hiện sự dừng lại hay cản trở.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
3 chữcứng đầu; bướng bỉnh; (của thức ăn) dai, cứng
6 nét
tốt; lành
HSK 77 nét
gian khổ; khó khăn
17 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.