Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
thất bại; bị đánh bại (bóng)
中失败;被击败shībài; bèi jībài
Anh ấy đã thua trong trận đấu này.
// NGHĨA CHÍNHthất bại; bị đánh bại (bóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.