sản phẩm từ sữa dạng đặc (pho mát, váng sữa đông, v.v.); (yếu tố cấu tạo từ)
Tôi thích ăn phô mai.
thạch trái cây; kem sữa; mứt/bột nhuyễn từ hạt nghiền
Tôi thích ăn thạch trái cây.
pho mát; sữa đông; bơ
sản phẩm từ sữa dạng đặc (pho mát, váng sữa đông, v.v.); (yếu tố cấu tạo từ)
Tôi thích ăn phô mai.
thạch trái cây; kem sữa; mứt/bột nhuyễn từ hạt nghiền
Tôi thích ăn thạch trái cây.
pho mát; sữa đông; bơ
sản phẩm từ sữa dạng đặc (pho mát, váng sữa đông, v.v.); (yếu tố cấu tạo từ)
sản phẩm từ sữa dạng đặc (pho mát, váng sữa đông, v.v.); (yếu tố cấu tạo từ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.