- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
quan chức cấp cao; thủ trưởng; cấp trên
中地位高、权力大的官员dìwèi gāo、quánlì dà de guānyuán
Thưa ngài, xin hỏi đường.
sĩ quan cấp cao; thủ trưởng; quan chức cấp trên
中级别较高的军人或官员jíbié jiào gāo de jūnrén huò guānyuán
Thưa sĩ quan, đây là gì vậy?
quan chức cấp cao; thủ trưởng; cấp trên
中地位高、权力大的官员dìwèi gāo、quánlì dà de guānyuán
Thưa ngài, xin hỏi đường.
sĩ quan cấp cao; thủ trưởng; quan chức cấp trên
中级别较高的军人或官员jíbié jiào gāo de jūnrén huò guānyuán
Thưa sĩ quan, đây là gì vậy?
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
quan chức cấp cao; thủ trưởng; cấp trên
quan chức cấp cao; thủ trưởng; cấp trên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sĩ quan chỉ huy; thủ trưởng; quan chức cấp trên
中军队或机关的最高负责人jūnduì huò jīguān de zuì gāo fùzé rén
Thưa sĩ quan, xin hỏi tôi nên làm gì?
sĩ quan cấp trên; quan chức; thủ trưởng
中地位较高的官员或军人领导dìwèi jiào gāo de guānyuán huò jūnrén lǐngdǎo
sĩ quan cấp trên; thủ trưởng; quan trên
中军队或机关中职位较高的人jūnduì huò jīguān zhōng zhíwèi jiào gāo de rén
Thưa sếp, xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu ạ?
sĩ quan chỉ huy; thủ trưởng; quan chức cấp trên
中军队或机关的最高负责人jūnduì huò jīguān de zuì gāo fùzé rén
Thưa sĩ quan, xin hỏi tôi nên làm gì?
sĩ quan cấp trên; quan chức; thủ trưởng
中地位较高的官员或军人领导dìwèi jiào gāo de guānyuán huò jūnrén lǐngdǎo
sĩ quan cấp trên; thủ trưởng; quan trên
中军队或机关中职位较高的人jūnduì huò jīguān zhōng zhíwèi jiào gāo de rén
Thưa sếp, xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu ạ?