xanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ(kế thừa)
中颜色像草和天空的样子;年轻的yánsè xiàng cǎo hé tiānkōng de yàngzi; niánqīng de
Cái áo này màu xanh đen.
xanh lam; màu xanh(kế thừa)
中蓝色或绿色lán sè huò lǜ sè
Bầu trời có màu xanh lam.
xanh tươi (cỏ cây xanh mướt)(kế thừa)
中颜色像草木一样的绿色;新鲜的yánsè xiàng cǎomù yīyàng de lǜsè;xīnxiān de
Bộ quần áo này màu xanh.
trẻ trung; trẻ tuổi(kế thừa)
中年纪小;还不老niánjì xiǎo;háishi búlǎo
tuổi thanh xuân; tuổi hoa niên(kế thừa)
中年轻的年纪;人生中充满活力和希望的时期niánqīng de niánjì;rénshenɡ zhōng chōngmǎn huódòlì hé xīwàng de shíqī
Anh ấy đã cống hiến tuổi thanh xuân của mình cho đất nước.
tên gọi tắt của Thanh Hải(kế thừa)
中青海的简称qīnghǎi de jiǎnchēng
Thanh Hải là một nơi đẹp.
xanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ(kế thừa)
中颜色像草和天空的样子;年轻的yánsè xiàng cǎo hé tiānkōng de yàngzi; niánqīng de
Cái áo này màu xanh đen.
xanh lam; màu xanh(kế thừa)
中蓝色或绿色lán sè huò lǜ sè
Bầu trời có màu xanh lam.
xanh tươi (cỏ cây xanh mướt)(kế thừa)
中颜色像草木一样的绿色;新鲜的yánsè xiàng cǎomù yīyàng de lǜsè;xīnxiān de
Bộ quần áo này màu xanh.
trẻ trung; trẻ tuổi(kế thừa)
中年纪小;还不老niánjì xiǎo;háishi búlǎo
tuổi thanh xuân; tuổi hoa niên(kế thừa)
中年轻的年纪;人生中充满活力和希望的时期niánqīng de niánjì;rénshenɡ zhōng chōngmǎn huódòlì hé xīwàng de shíqī
Anh ấy đã cống hiến tuổi thanh xuân của mình cho đất nước.
tên gọi tắt của Thanh Hải(kế thừa)
中青海的简称qīnghǎi de jiǎnchēng
Thanh Hải là một nơi đẹp.