- 青thanh(màu xanh, trong sáng)
- 争tranh(tranh giành)
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
yên tĩnh; tĩnh lặng; bình tĩnh
Xin hãy giữ yên lặng.
vắng lặng; yên tĩnh
Ở đây rất yên tĩnh.
yên tĩnh; tĩnh lặng; không chuyển động
yên tĩnh; tĩnh lặng; bình tĩnh
Xin hãy giữ yên lặng.
vắng lặng; yên tĩnh
Ở đây rất yên tĩnh.
yên tĩnh; tĩnh lặng; không chuyển động
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
yên tĩnh; tĩnh lặng; bình tĩnh
điềm tĩnh; tự tại; bình thản
Cô ấy rất yên tĩnh.
điềm tĩnh; tự tại; bình thản
Cô ấy rất yên tĩnh.