- 頁hiệt(đầu, trang)
- 丁đinh(cái đinh)
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
tầng trên cùng; tầng cao nhất
Văn phòng của tôi ở tầng cao nhất.
tầng thượng; sân thượng
Phong cảnh trên sân thượng rất đẹp.
tầng thượng; tầng áp mái
Anh ấy sống ở tầng thượng.
tầng trên cùng; tầng cao nhất
Văn phòng của tôi ở tầng cao nhất.
tầng thượng; sân thượng
Phong cảnh trên sân thượng rất đẹp.
tầng thượng; tầng áp mái
Anh ấy sống ở tầng thượng.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
tầng trên cùng; tầng cao nhất
tầng trên cùng; tầng cao nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tầng áp mái; gác xép
Phong cảnh trên gác mái rất đẹp.
gác xép; gác mái; tầng áp mái
Phong cảnh trên tầng thượng rất đẹp.
tầng áp mái; gác xép
tầng áp mái; gác xép
Phong cảnh trên gác mái rất đẹp.
gác xép; gác mái; tầng áp mái
Phong cảnh trên tầng thượng rất đẹp.
tầng áp mái; gác xép