tụng ca; bài ca ngợi; ode
tụng ca; bài ca ngợi; ode
Bài ca tụng này rất hay.
bài văn điếu; văn tế (ca ngợi người đã mất)
Bài thơ này là một bài ca ngợi.
ca ngợi (bằng văn); tụng ca
Chúng tôi ca ngợi thành tựu của anh ấy.
chúc (dùng trong thư từ)
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
tụng ca; bài ca ngợi; ode
Bài ca tụng này rất hay.
bài văn điếu; văn tế (ca ngợi người đã mất)
Bài thơ này là một bài ca ngợi.
ca ngợi (bằng văn); tụng ca
Chúng tôi ca ngợi thành tựu của anh ấy.
chúc (dùng trong thư từ)
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.