- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
lĩnh hội; thấu hiểu; ngộ ra
Tôi đã hiểu ý của anh ấy.
lãnh hội; nắm bắt; hiểu thấu
Tôi đã nắm bắt được ý của anh ấy.
hiểu; giải thích; tháo gỡ
lĩnh hội; thấu hiểu; ngộ ra
Tôi đã hiểu ý của anh ấy.
lãnh hội; nắm bắt; hiểu thấu
Tôi đã nắm bắt được ý của anh ấy.
hiểu; giải thích; tháo gỡ
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
lĩnh hội; thấu hiểu; ngộ ra
lĩnh hội; thấu hiểu; ngộ ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.