- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
tổ trưởng; trưởng nhóm; (trong nhà hàng) trưởng phục vụ
Hôm nay tổ trưởng không có ở đây.
người giám sát; tổ trưởng công nhân
Anh ấy là tổ trưởng của chúng tôi.
đốc công; tổ trưởng công nhân
tổ trưởng; trưởng nhóm; (trong nhà hàng) trưởng phục vụ
Hôm nay tổ trưởng không có ở đây.
người giám sát; tổ trưởng công nhân
Anh ấy là tổ trưởng của chúng tôi.
đốc công; tổ trưởng công nhân
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
tổ trưởng; trưởng nhóm; (trong nhà hàng) trưởng phục vụ
tổ trưởng; trưởng nhóm; (trong nhà hàng) trưởng phục vụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.