Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
xương gò má
ngã tư; ngã năm (đường nhiều hướng)
cao vút; sừng sững; (làm) rùng mình
// NGHĨA CHÍNHxương gò má
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.