- 鬼quỷ(ma quỷ (tượng hình))
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
sống bừa bãi; ăn chơi phá phách; lông bông
中过着没有目的的生活,浪费时间guòzhe méiyǒu mùdì de shēnghuó, làngfèi shíjiān
Anh ấy cả ngày ở ngoài sống vô định.
lang thang; đi lảng vảng
中无所事事地闲逛、浪费时间wúsuǒ shìshì de xiánguàng、làngfèi shíjiān
Anh ấy cả ngày ở ngoài lêu lổng.
sống bừa bãi; ăn chơi phá phách; lông bông
中过着没有目的的生活,浪费时间guòzhe méiyǒu mùdì de shēnghuó, làngfèi shíjiān
Anh ấy cả ngày ở ngoài sống vô định.
lang thang; đi lảng vảng
中无所事事地闲逛、浪费时间wúsuǒ shìshì de xiánguàng、làngfèi shíjiān
Anh ấy cả ngày ở ngoài lêu lổng.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
sống bừa bãi; ăn chơi phá phách; lông bông
sống bừa bãi; ăn chơi phá phách; lông bông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vui đùa; nghịch ngợm
中胡闹;不认真做事húnào; bù rènzhēn zuò shì
Anh ấy cả ngày ở ngoài quỷ hỗn.
vui đùa; nghịch ngợm
中胡闹;不认真做事húnào; bù rènzhēn zuò shì
Anh ấy cả ngày ở ngoài quỷ hỗn.