- 鬼quỷ(ma quỷ)
- 云vân(mây)
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
hồn bay phách tán; sợ hãi đến mất hồn [thành ngữ]
Anh ấy sợ đến hồn bay phách lạc.
hồn bay phách tán; sợ hồn vía lên mây [thành ngữ]
hồn bay phách tán; hoảng sợ mất hồn [thành ngữ]
Anh ấy sợ đến hồn bay phách lạc.
hồn bay phách tán; sợ hãi đến mất hồn [thành ngữ]
Anh ấy sợ đến hồn bay phách lạc.
hồn bay phách tán; sợ hồn vía lên mây [thành ngữ]
hồn bay phách tán; hoảng sợ mất hồn [thành ngữ]
Anh ấy sợ đến hồn bay phách lạc.
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
hồn bay phách tán; sợ hãi đến mất hồn [thành ngữ]
hồn bay phách tán; sợ hãi đến mất hồn [thành ngữ]
hồn bay phách tán; kinh hồn bạt vía [thành ngữ]
hồn bay phách tán; kinh hồn bạt vía [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.