- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 疋thất/sơ(chân, đi thẳng)
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
có hay không; có...không; liệu...hay không; có phải...không
中用来询问或表示两种相反的情况中哪一种是真实的yònglái xúnwèn huò biǎoshì liǎng zhǒng xiāngreflǎn de qíngkuàng zhōng nǎ yī zhǒng shì zhēnshí de
Bạn có đồng ý không?
Trước mắt đang cân nhắc xem có để cho anh ta làm công việc này hay không.
có hay không; có... hay không; có phải... hay không
có hay không; có...không; liệu...hay không; có phải...không
中用来询问或表示两种相反的情况中哪一种是真实的yònglái xúnwèn huò biǎoshì liǎng zhǒng xiāngreflǎn de qíngkuàng zhōng nǎ yī zhǒng shì zhēnshí de
Bạn có đồng ý không?
Trước mắt đang cân nhắc xem có để cho anh ta làm công việc này hay không.
có hay không; có... hay không; có phải... hay không
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
có hay không; có...không; liệu...hay không; có phải...không
có hay không; có...không; liệu...hay không; có phải...không
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中表示疑问,询问是肯定还是否定biǎoshì yíwèn, xúnwèn shì kěndìng háishi fǒudìng
có hay không; có không; có phải không
中表示疑问或不确定,用来询问某事是真是假、有或没有biǎoshì yíwèn huò búquèdìng, yònglái xúnwèn mǒushì shì zhēn shì jiǎ、yǒu huò méiyǒu
中表示疑问,询问是肯定还是否定biǎoshì yíwèn, xúnwèn shì kěndìng háishi fǒudìng
có hay không; có không; có phải không
中表示疑问或不确定,用来询问某事是真是假、有或没有biǎoshì yíwèn huò búquèdìng, yònglái xúnwèn mǒushì shì zhēn shì jiǎ、yǒu huò méiyǒu