- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
trí tuệ nhân tạo; thông minh (điện thoại, hệ thống, v.v.)
中具有学习、分析、思考等能力的jùyǒu xuéxí、fēnxī、sīkǎo děng néngglì de
Điện thoại thông minh rất tiện lợi.
thông minh; trí tuệ
中有聪慧和思考能力的;聪明yǒu cōnghuī hé sīkǎo néngliì de; cōngmíng
có năng lực; đắc lực; đắc dụng
trí tuệ nhân tạo; thông minh (điện thoại, hệ thống, v.v.)
中具有学习、分析、思考等能力的jùyǒu xuéxí、fēnxī、sīkǎo děng néngglì de
Điện thoại thông minh rất tiện lợi.
thông minh; trí tuệ
中有聪慧和思考能力的;聪明yǒu cōnghuī hé sīkǎo néngliì de; cōngmíng
có năng lực; đắc lực; đắc dụng
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
trí tuệ nhân tạo; thông minh (điện thoại, hệ thống, v.v.)
trí tuệ nhân tạo; thông minh (điện thoại, hệ thống, v.v.)
中有聪慧和解决问题的能力yǒu cōnghuì hé jiějué wèntí de néngglì
Anh ấy là một người thông minh.
中有聪慧和解决问题的能力yǒu cōnghuì hé jiějué wèntí de néngglì
Anh ấy là một người thông minh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.