- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
thật thà; thành thật; ngoan ngoãn
中诚实、坦白、不说谎chéngshí、tǎnbái、búshuōhuǎng
Anh ấy là một người trung thực.
thật thà; ngoan ngoãn; thực thà
中诚实、不狡猾、守规矩的样子chéngshí、bù jiǎohuá、shǒu guīju de yàngzi
thật thà; chất phác; ngây thơ; cả tin
thật thà; thành thật; ngoan ngoãn
中诚实、坦白、不说谎chéngshí、tǎnbái、búshuōhuǎng
Anh ấy là một người trung thực.
thật thà; ngoan ngoãn; thực thà
中诚实、不狡猾、守规矩的样子chéngshí、bù jiǎohuá、shǒu guīju de yàngzi
thật thà; chất phác; ngây thơ; cả tin
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
thật thà; thành thật; ngoan ngoãn
thật thà; thành thật; ngoan ngoãn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中诚实、不狡猾、容易相信别人chéngshí、bù jiǎohuá、róngyì xiāngxìn biérén
Anh ấy rất thật thà, sẽ không lừa người đâu.
中诚实、不狡猾、容易相信别人chéngshí、bù jiǎohuá、róngyì xiāngxìn biérén
Anh ấy rất thật thà, sẽ không lừa người đâu.