- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
giáo viên; thầy/cô giáo
中在学校教书、培养学生的人zài xuéxiào jiāoshū、péiyǎng xuésheng de rén
Giáo viên của tôi rất tốt.
Cô ấy là một giáo viên rất kiên nhẫn.
Chúng ta nên hợp tác tốt với đồng nghiệp, đừng suốt ngày làm khó người ta.
giáo viên; thầy/cô giáo
中在学校教书、培养学生的人zài xuéxiào jiāoshū、péiyǎng xuésheng de rén
Giáo viên của tôi rất tốt.
Cô ấy là một giáo viên rất kiên nhẫn.
Chúng ta nên hợp tác tốt với đồng nghiệp, đừng suốt ngày làm khó người ta.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
giáo viên; thầy/cô giáo
giáo viên; thầy/cô giáo
giáo viên; thầy/cô giáo
中教学生知识和技能的人jiāoxué xuésheng zhīshi hé jìnéng de rén
Thầy giáo của tôi rất tốt.
Cô ấy là một giáo viên giàu kinh nghiệm.
giáo viên; thầy/cô giáo
中教学生知识和技能的人jiāoxué xuésheng zhīshi hé jìnéng de rén
Thầy giáo của tôi rất tốt.
Cô ấy là một giáo viên giàu kinh nghiệm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.