- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.
kể từ; từ khi
中从某个时间开始到现在cóng mǒuɡè shíjiān kāishǐ dào xiànzài
Kể từ khi anh ấy đi, tôi đã không gặp anh ấy nữa.
kể từ; từ khi
中从某个时间点开始到现在cóng mǒu ge shíjiān diǎn kāishǐ dào xiànzài
Kể từ khi anh ấy đi, tôi đã không gặp anh ấy nữa.
kể từ; từ khi
中从某个时间开始到现在cóng mǒuɡè shíjiān kāishǐ dào xiànzài
Kể từ khi anh ấy đi, tôi đã không gặp anh ấy nữa.
kể từ; từ khi
中从某个时间点开始到现在cóng mǒu ge shíjiān diǎn kāishǐ dào xiànzài
Kể từ khi anh ấy đi, tôi đã không gặp anh ấy nữa.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.