- 無vô(không có, trống rỗng)
- 舛suyễn(hai bàn chân ngược chiều nhau)
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
múa; nhảy múa
中用身体随着音乐做有节奏的动作yòng shēntǐ suízhe yīnyuè zuò yǒu jiézòu de dòngzuò
Cô ấy thích nhảy múa.
múa; vung; (bóng) phô trương
中摇动身体跟着音乐做动作yáo dòng shēntǐ gēnzhe yīnyuè zuò dòngzuò
Anh ấy múa kiếm rất giỏi.
múa; nhảy múa
中用身体随着音乐做有节奏的动作yòng shēntǐ suízhe yīnyuè zuò yǒu jiézòu de dòngzuò
Cô ấy thích nhảy múa.
múa; vung; (bóng) phô trương
中摇动身体跟着音乐做动作yáo dòng shēntǐ gēnzhe yīnyuè zuò dòngzuò
Anh ấy múa kiếm rất giỏi.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
múa; nhảy múa
chơi; vung; múa; (khẩu) chơi trò; lừa
中用身体随着音乐做有节奏的动作yòng shēntǐ suízhe yīnyuè zuò yǒu jiézòu de dòngzuò
chơi; vung; múa; (khẩu) chơi trò; lừa
中用身体随着音乐做有节奏的动作yòng shēntǐ suízhe yīnyuè zuò yǒu jiézòu de dòngzuò
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.