Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
đỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
中最高的点或位置zuì gāo de diǎn huò wèizhì
Trên đỉnh núi có một ngôi đền.
Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
đỉnh đầu; chỏm đầu
中头的最上面部分tóu de zuì shàngmiàn bùfen
Anh ấy xoa đầu tôi.
tột cùng; đến; nhất
中最;极其zuì;jíqī
Đây là cà phê ngon nhất.
đội (trên đầu)
中用头或头上的东西承载或支撑yòng tóu huò tóu shang de dōngxi chéngzài huò zhīchēng
Cô ấy đội một cuốn sách trên đầu.
đỉnh; nóc; đỉnh đầu; (khẩu ngữ) tuyệt vời; chống đỡ; đội (trên đầu)
中房屋最上面的部分fángwù zuì shàngmiàn de bùfen
Mái nhà màu đỏ.
đỉnh; đỉnh đầu; trên cùng; chịu đựng; đội (trên đầu); đẩy lên; phản bác; rất; cực kỳ; (lượng từ) dùng cho mũ, màn, v.v.
中最高的部分或地方zuì gāo de bùfen huò dìfang
Trên đỉnh núi có rất nhiều cây.
bổ sung thay thế (vật còn thiếu)
中用东西代替原来的,补上缺少的部分yòng dōngxi dàitì yuánlái de, bǔ shang quēeshǎo de bùfen
Anh ấy đã thay thế vị trí của tôi.
bổ sung thay thế; bù vào (vị trí còn thiếu)
中用人或物替代空缺的位置yòng rén huò wù tìdài kōngquē de wèizhì
hứng chịu (bom, mưa đá, v.v.)
中承受;遭到chéngshòu;zāodào
Chúng tôi tiến về phía trước bất chấp gió mưa.
chiếc (lượng từ chỉ mũ, khăn đội đầu, mạng che mặt, v.v.)
中用来计数帽子、头巾等戴在头上的东西yòng lái jìshù màozi、tóujīn děng dài zài tóu shang de dōngxi
đẩy lên đỉnh; đưa lên top; (mạng) đẩy bài lên đầu
中把某物向上推,使其到达最高处或最前面bǎ mǒuwù xiàngshàng tuī, shǐ qī dàodá zuì gāo chù huò zuì qiánmiàn
Anh ấy đã đẩy quả bóng ra ngoài.
đi ngược lại; trái với
中反对;不同意fǎnduì;búdòngyì
Anh ấy đi ngược gió.
(lóng) đẩy bài lên đầu (trong diễn đàn); bump
中在网络论坛中把帖子推到前面zài wǎngluò lùntán zhōng bǎ tiězi tuī dào qiánmiàn
Hãy giúp tôi đẩy bài viết này lên.
đỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
中最高的点或位置zuì gāo de diǎn huò wèizhì
Trên đỉnh núi có một ngôi đền.
Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
đỉnh đầu; chỏm đầu
中头的最上面部分tóu de zuì shàngmiàn bùfen
Anh ấy xoa đầu tôi.
tột cùng; đến; nhất
中最;极其zuì;jíqī
Đây là cà phê ngon nhất.
đội (trên đầu)
中用头或头上的东西承载或支撑yòng tóu huò tóu shang de dōngxi chéngzài huò zhīchēng
Cô ấy đội một cuốn sách trên đầu.
đỉnh; nóc; đỉnh đầu; (khẩu ngữ) tuyệt vời; chống đỡ; đội (trên đầu)
中房屋最上面的部分fángwù zuì shàngmiàn de bùfen
Mái nhà màu đỏ.
đỉnh; đỉnh đầu; trên cùng; chịu đựng; đội (trên đầu); đẩy lên; phản bác; rất; cực kỳ; (lượng từ) dùng cho mũ, màn, v.v.
中最高的部分或地方zuì gāo de bùfen huò dìfang
Trên đỉnh núi có rất nhiều cây.
bổ sung thay thế (vật còn thiếu)
中用东西代替原来的,补上缺少的部分yòng dōngxi dàitì yuánlái de, bǔ shang quēeshǎo de bùfen
Anh ấy đã thay thế vị trí của tôi.
bổ sung thay thế; bù vào (vị trí còn thiếu)
中用人或物替代空缺的位置yòng rén huò wù tìdài kōngquē de wèizhì
hứng chịu (bom, mưa đá, v.v.)
中承受;遭到chéngshòu;zāodào
Chúng tôi tiến về phía trước bất chấp gió mưa.
chiếc (lượng từ chỉ mũ, khăn đội đầu, mạng che mặt, v.v.)
中用来计数帽子、头巾等戴在头上的东西yòng lái jìshù màozi、tóujīn děng dài zài tóu shang de dōngxi
đẩy lên đỉnh; đưa lên top; (mạng) đẩy bài lên đầu
中把某物向上推,使其到达最高处或最前面bǎ mǒuwù xiàngshàng tuī, shǐ qī dàodá zuì gāo chù huò zuì qiánmiàn
Anh ấy đã đẩy quả bóng ra ngoài.
đi ngược lại; trái với
中反对;不同意fǎnduì;búdòngyì
Anh ấy đi ngược gió.
(lóng) đẩy bài lên đầu (trong diễn đàn); bump
中在网络论坛中把帖子推到前面zài wǎngluò lùntán zhōng bǎ tiězi tuī dào qiánmiàn
Hãy giúp tôi đẩy bài viết này lên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.