- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
nhận; lĩnh
中接收;得到jiēshōu、dédào
Xin hỏi, nhận vé ở đâu?
dẫn dắt; hướng dẫn
中带领或指引某人或某事去某个方向dàilǐng huò zhǐyǐn mǒurén huò mǒushì qù mǒu ge fāngxiàng
Anh ấy dẫn chúng tôi đến nhà hàng.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
nhận; lĩnh
中接收;得到jiēshōu、dédào
Xin hỏi, nhận vé ở đâu?
dẫn dắt; hướng dẫn
中带领或指引某人或某事去某个方向dàilǐng huò zhǐyǐn mǒurén huò mǒushì qù mǒu ge fāngxiàng
Anh ấy dẫn chúng tôi đến nhà hàng.
cổ áo; ve áo
中衣服上围绕脖子的部分yīfu shàng wéirào bózi de bùfen
Cổ áo sơ mi này rất đẹp.
cổ; cổ họng
中身体连接头部和躯干的部分shēntǐ liánjiē tóubù hé qūgàn de bùfen
Cổ áo này rất đẹp.
tờ (dùng cho chiếu, màn); cái (dùng cho quần áo) (lượng từ)
中用于计算衣服、床单、屏风等物品的单位yònyú jìsuàn yīfu、chuángdān、píngfēng děng wùpǐn de dānyuán
cổ áo; ve áo
中衣服上围绕脖子的部分yīfu shàng wéirào bózi de bùfen
Cổ áo sơ mi này rất đẹp.
cổ; cổ họng
中身体连接头部和躯干的部分shēntǐ liánjiē tóubù hé qūgàn de bùfen
Cổ áo này rất đẹp.
tờ (dùng cho chiếu, màn); cái (dùng cho quần áo) (lượng từ)
中用于计算衣服、床单、屏风等物品的单位yònyú jìsuàn yīfu、chuángdān、píngfēng děng wùpǐn de dānyuán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.