化
hoá
TỪ VIỆT CHỨA HÁN-VIỆT NÀY
9 từ tiếng Việt bạn đã biết chứa âm hoá.
- cảm hoá感化gǎn huàcảm hoá
- cơ giới hoá机械化jī xiè huàcơ giới hoá
- dân chủ hoá民主化mín zhǔ huàdân chủ hoá
- giáo hoá教化jiào huàgiáo hoá
- hoá công xưởng化工厂huà gōng chǎnghoá công xưởng
- nhân tính hoá人性化rén xìng huànhân tính hoá
- phân hoá分化fēn huàphân hoá
- phức tạp hoá复杂化fù zá huàphức tạp hoá
- tự động hoá自动化zì dòng huàtự động hoá
CHỮ CÙNG ÂM HÁN-VIỆT
Âm hoá còn dùng cho:
TỪ TRUNG CHỨA CHỮ NÀY
Sắp ra mắt, phần này sẽ liệt kê các từ Trung HSK 1-6 chứa chữ này, đồng bộ với heatmap Hán-Việt (PRD-0020).