BẠN BÈ CƠ BẢN · 20 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 他每天帮邻居看狗。
    měitiān bāng línjū kàn gǒu.
    Mỗi ngày anh ấy trông chó giúp hàng xóm.
  • 我们是多年的老朋友了。
    Wǒmen shì duō nián de lǎo péng you le.
    Chúng tôi đã là bạn bè lâu năm với nhau rồi.
  • 我是在一次聚会上认识她的。
    shì zài jùhuì shàng rènshi de.
    Tôi đã quen biết cô ấy trong một buổi tiệc.
  • 上次你借的书还没还给我。
    Shàng jiè de shū hái méi huán gěi wǒ.
    Cuốn sách bạn mượn lần trước vẫn chưa trả lại cho tôi.
  • 他是我最好的朋友。
    shì zuì hǎo de péngyou.
    Anh ấy là bạn tốt nhất của tôi.