MUA THỰC PHẨM · 8 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我每天去菜市场买菜。
    měitiān càishìchǎng mǎi cài.
    Tôi đi chợ mua rau củ mỗi ngày.
  • 这个番茄很便宜。
    Zhège fānqié hěn piányí.
    Cà chua này rất rẻ.
  • 你想买什么菜?
    xiǎng mǎi shénme cài?
    Bạn muốn mua loại rau nào?
  • 我要买肉和蔬菜。
    yào mǎi ròu shūcài.
    Tôi muốn mua thịt và rau xanh.
  • 这些鱼多少钱一斤?
    Zhèxiē duōshao qián jīn?
    Những con cá này bao nhiêu tiền một cân?