MUA THỰC PHẨM · 8 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 瓜guāqua· dưa; bầu; bí
- 花生huā shēnghoa sinh· lạc; đậu phộng
- 香蕉xiāng jiāohương tiêu· chuối; cây chuối
- 玉米yù mǐngọc mễ· ngô; bắp
- 苹果(蘋果)píng guǒbình quả· quả táo; táo
- 新鲜(新鮮)xīn xiāntân tiên· tươi; mới; mới mẻ
- 蛋dànđản· trứng; quả trứng
- 鸡(雞)jīkê· gà; gia cầm
Câu ví dụ · 5
- 我每天去菜市场买菜。Wǒ měitiān qù càishìchǎng mǎi cài.Tôi đi chợ mua rau củ mỗi ngày.
- 这个番茄很便宜。Zhège fānqié hěn piányí.Cà chua này rất rẻ.
- 你想买什么菜?Nǐ xiǎng mǎi shénme cài?Bạn muốn mua loại rau nào?
- 我要买肉和蔬菜。Wǒ yào mǎi ròu hé shūcài.Tôi muốn mua thịt và rau xanh.
- 这些鱼多少钱一斤?Zhèxiē yú duōshao qián yī jīn?Những con cá này bao nhiêu tiền một cân?