ĐI MUA QUẦN ÁO · 30 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 她切了一块布来缝手提包。
    qiē le kuài lái féng shǒutíbāo。
    Cô ấy cắt một mảnh vải để may túi xách tay.
  • 我想买新衣服。
    xiǎng mǎi xīn yīfu.
    Tôi muốn mua quần áo mới.
  • 这件衣服很好看。
    Zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn.
    Chiếc áo này rất đẹp.
  • 衣服多少钱?
    Yīfu duōshao qián?
    Quần áo giá bao nhiêu?
  • 我喜欢买便宜的衣服。
    xǐhuān mǎi piányi de yīfu.
    Tôi thích mua quần áo rẻ.