CÔNG VIỆC HẰNG NGÀY · 35 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 他一直在弄那台旧收音机。
    yīzhí zài nòng tái jiù shōuyīnjī.
    Anh ấy cứ mày mò mãi với cái radio cũ đó.
  • 这份报告的内容完全符合要求。
    zhè fèn bàogào de nèiróng wán quán fúhé yāoqiú。
    Nội dung bản báo cáo này hoàn toàn đáp ứng yêu cầu.
  • 他在会议上随口点了几个人的名字。
    zài huìyì shàng suíkǒu diǎn le rén de míngzì.
    Anh ấy vô tình nhắc đến tên của vài người trong cuộc họp.
  • 我每天上班很忙。
    měi tiān shàng bān hěn máng.
    Tôi rất bận mỗi ngày khi đi làm.
  • 她下午要做很多工作。
    xiàwǔ yào zuò hěn duō gōngzuò.
    Cô ấy phải làm rất nhiều việc vào buổi chiều.