GỌI ĐIỆN THOẠI · 12 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 拨打(撥打)bō dǎbát đả· gọi điện; quay số
- 短信duǎn xìnđoản tín· tin nhắn văn bản; tin nhắn điện thoại
- 对话(對話)duì huàđối thoại· đối thoại; trò chuyện; hội thoại
- 接到jiē dàotiếp đáo· nhận được (thư, điện thoại, v.v.)
- 发(發)fāphát· phát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 谈话(談話)tán huàđàm thoại· trò chuyện; nói chuyện; đàm thoại
- 号码(號碼)hào mǎhiệu mã· số; số hiệu
- 通知tōng zhīthông tri· thông báo; thông cáo
- 信息xìn xītín tức· thông tin; tin tức; thông điệp
- 信xìntín· thư; lá thư
- 联系(聯係)lián xìliên hệ· liên lạc; liên hệ; kết nối
- 喂wéiuy· alo (khi nghe điện thoại)
Câu ví dụ · 5
- 我给你打电话。Wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà.Tôi sẽ gọi điện cho bạn.
- 你能接电话吗?Nǐ néng jiē diànhuà ma?Bạn có thể trả lời điện thoại không?
- 请等一下,我打个电话。Qǐng děng yīxià, wǒ dǎ ge diànhuà.Vui lòng đợi một chút, tôi gọi một cuộc điện thoại.
- 电话号码是多少?Diànhuà hàomǎ shì duōshao?Số điện thoại là bao nhiêu?
- 他在打电话,不能说话。Tā zài dǎ diànhuà, búnéng shuōhuà.Anh ấy đang gọi điện, không thể nói chuyện được.