GỌI ĐIỆN THOẠI · 12 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我给你打电话。
    gěi diànhuà.
    Tôi sẽ gọi điện cho bạn.
  • 你能接电话吗?
    néng jiē diànhuà ma?
    Bạn có thể trả lời điện thoại không?
  • 请等一下,我打个电话。
    Qǐng děng yīxià, ge diànhuà.
    Vui lòng đợi một chút, tôi gọi một cuộc điện thoại.
  • 电话号码是多少?
    Diànhuà hàomǎ shì duōshao?
    Số điện thoại là bao nhiêu?
  • 他在打电话,不能说话。
    zài diànhuà, búnéng shuōhuà.
    Anh ấy đang gọi điện, không thể nói chuyện được.