ĂN TẠI NHÀ HÀNG · 18 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我们今天在饭店吃饭。
    Wǒmen jīntiān zài fàndiàn chīfàn.
    Hôm nay chúng tôi ăn cơm tại nhà hàng.
  • 这个饭店的菜很好吃。
    Zhège fàndiàn de cài hěn hǎochī.
    Các món ăn ở nhà hàng này rất ngon.
  • 服务员,请给我一杯水。
    Fúwùyuán, qǐng gěi bēi shuǐ.
    Nhân viên phục vụ, xin cho tôi một ly nước.
  • 这家饭店离我家很近。
    Zhè jiā fàndiàn jiā hěn jìn.
    Nhà hàng này ở gần nhà tôi lắm.
  • 饭店的菜单上有什么?
    Fàndiàn de càidān shang yǒu shénme?
    Trên thực đơn của nhà hàng có gì?