KHÁCH SẠN CƠ BẢN · 7 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我要订一间酒店。
    yào dìng jiān jiǔdiàn.
    Tôi muốn đặt một phòng khách sạn.
  • 这个酒店很便宜。
    Zhège jiǔdiàn hěn piányí.
    Khách sạn này rất rẻ.
  • 酒店有wifi吗?
    Jiǔdiàn yǒu wifi ma?
    Khách sạn có wifi không?
  • 我在酒店住了三天。
    zài jiǔdiàn zhùle sān tiān.
    Tôi ở lại khách sạn ba ngày.
  • 早餐在酒店吃吗?
    Zǎocān zài jiǔdiàn chī ma?
    Ăn sáng ở khách sạn được không?