HẸN GẶP · 21 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 她今晚能回来吗?
    jīnwǎn néng huílái ma?
    Tối nay cô ấy có thể về không?
  • 我们明天下午三点见面。
    Wǒmen míngtiān xiàwǔ sān diǎn jiànmiàn.
    Chúng tôi gặp nhau vào lúc ba giờ chiều ngày mai.
  • 你什么时候有空?
    shénme shíhou yǒu kòng?
    Bạn rảnh vào lúc nào?
  • 星期六我们一起去喝咖啡。
    Xīngqīliù wǒmen yīqǐ kāfēi.
    Thứ Bảy chúng tôi sẽ cùng đi uống cà phê.
  • 约好了,不要迟到!
    Yuēhǎo le, búyào chídào!
    Đã hẹn rồi, đừng đến muộn!