PHƯƠNG HƯỚNG CHỈ ĐƯỜNG · 27 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 请问,去火车站怎么走?
    Qǐngwèn, huǒchēzhàn zěnme zǒu?
    Xin lỗi, làm thế nào để đi đến nhà ga tàu hỏa?
  • 医院在那边,往右转。
    Yīyuàn zài nàbiān, wǎng yòu zhuǎn.
    Bệnh viện ở phía bên kia, rẽ phải.
  • 超市离这儿不远,很近。
    Chāoshì zhè'er búyuǎn, hěn jìn.
    Siêu thị không xa nơi đây, rất gần.
  • 你直走,然后左转就到了。
    zhí zǒu, ránhòu zuǒ zhuǎn jiù dào le.
    Bạn đi thẳng, sau đó rẽ trái là đến.
  • 公园在前面,看得见。
    Gōngyuán zài qiánmiàn, kàn de jiàn.
    Công viên ở phía trước, có thể nhìn thấy.