ĐI BỆNH VIỆN · 11 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我今天要去医院看病。
    jīntiān yào yīyuàn kànbìng.
    Hôm nay tôi phải đi bệnh viện khám bệnh.
  • 你生病了吗?
    shēngbìng le ma?
    Bạn bị bệnh rồi sao?
  • 医生说我需要休息。
    Yīshēng shuō xūyào xiūxi.
    Bác sĩ nói tôi cần phải nghỉ ngơi.
  • 我的头很疼,要吃药。
    de tóu hěn téng, yào chīyào.
    Cái đầu của tôi đau lắm, cần phải uống thuốc.
  • 医院在哪儿?
    Yīyuàn zài nǎr?
    Bệnh viện ở đâu?