PHIM ẢNH & ÂM NHẠC · 41 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我喜欢看电影。
    xǐhuān kàn diànyǐng.
    Tôi thích xem phim.
  • 这首歌很好听。
    Zhè shǒu hěn hǎotīng.
    Bài hát này nghe rất hay.
  • 你喜欢什么音乐?
    xǐhuān shénme yīnyuè?
    Bạn thích loại âm nhạc nào?
  • 昨天我看了一部新电影。
    Zuótiān kànle xīn diànyǐng.
    Hôm qua tôi đã xem một bộ phim mới.
  • 她在唱歌,声音很美。
    zài chànggē, shēngyīn hěn měi.
    Cô ấy đang hát, giọng nói rất hay.