NƠI Ở CỦA TÔI · 15 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 他住在一个偏远的小村庄里。
    zhù zài piān yuǎn de xiǎo cūnzhuāng lǐ.
    Anh ấy sống ở một ngôi làng nhỏ hẻo lánh.
  • 我的住处离学校很近。
    de zhùchǔ xuéxiào hěn jìn.
    Nơi ở của tôi rất gần trường học.
  • 我住在一个小公寓里。
    zhù zài ge xiǎo gōngyù lǐ.
    Tôi sống trong một căn hộ nhỏ.
  • 我的房间有一张床和一张桌子。
    de fángjiān yǒu zhāng chuáng zhāng zhuōzi.
    Phòng của tôi có một cái giường và một cái bàn.
  • 我家在北京市中心。
    jiā zài běijīng shì zhōngxīn.
    Nhà của tôi ở trung tâm thành phố Bắc Kinh.