NƠI Ở CỦA TÔI · 15 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 户(戶)hùhộ· hộ gia đình; hộ
- 住房zhù fángtrú phòng· nhà ở; nhà cửa
- 外地wài dìngoại địa· nơi khác; tỉnh khác; địa phương khác
- 回国(回國)huí guóhồi quốc· về nước
- 房东(房東)fáng dōngphòng đông· địa chủ; chủ đất; chủ nhà (người cho thuê)
- 出国(出國)chū guóxuất quốc· ra nước ngoài; xuất ngoại
- 房屋fáng wūphòng ốc· nhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 布置(佈置)bù zhìbố trí· sắp xếp; bố trí; trang trí (phòng); giao (nhiệm vụ)
- 房租fáng zūphòng tô· tiền thuê nhà; tiền thuê phòng
- 搬家bān jiāban gia· chuyển nhà; dọn nhà
- 花园(花園)huā yuánhoa viên· vườn hoa; công viên; vườn cảnh
- 卧室(臥室)wò shìngoạ thất· phòng ngủ; buồng ngủ (văn)
- 屋子wū ziốc tử· nhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 地址dì zhǐđịa chỉ· địa chỉ cư trú; địa chỉ nhà
- 搬bānban· dọn (chuyển); chuyển (nhà); bê; khiêng
Câu ví dụ · 5
- 他住在一个偏远的小村庄里。Tā zhù zài yī gè piān yuǎn de xiǎo cūnzhuāng lǐ.Anh ấy sống ở một ngôi làng nhỏ hẻo lánh.
- 我的住处离学校很近。Wǒ de zhùchǔ lí xuéxiào hěn jìn.Nơi ở của tôi rất gần trường học.
- 我住在一个小公寓里。Wǒ zhù zài yī ge xiǎo gōngyù lǐ.Tôi sống trong một căn hộ nhỏ.
- 我的房间有一张床和一张桌子。Wǒ de fángjiān yǒu yī zhāng chuáng hé yī zhāng zhuōzi.Phòng của tôi có một cái giường và một cái bàn.
- 我家在北京市中心。Wǒ jiā zài běijīng shì zhōngxīn.Nhà của tôi ở trung tâm thành phố Bắc Kinh.