NUÔI THÚ CƯNG · 8 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 他把笼子里的鸟放了出去。
    lóngzi de niǎo fàng le chūqù.
    Anh ấy thả con chim trong lồng ra ngoài.
  • 小狗一直跟着主人走。
    Xiǎo gǒu yīzhí gēnzhe zhǔrén zǒu.
    Chú chó cứ đi theo chủ mãi.
  • 我有一只小狗。
    yǒu zhī xiǎo gǒu.
    Tôi có một chú chó nhỏ.
  • 她每天喂她的猫。
    měi tiān wèi de māo.
    Cô ấy cho mèo ăn mỗi ngày.
  • 我们都很喜欢这只兔子。
    Wǒmen dōu hěn xǐhuān zhè zhī tùzi.
    Chúng tôi đều rất thích con thỏ này.